guī
Phòng của phụ nữ
Hán việt: khuê
丶丨フ一丨一一丨一
9
间, 位
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng của phụ nữ
Ví dụ (5)
zhèjiānguīfáng zhìdeshí fēnwēnxīn
Căn khuê phòng (phòng của con gái) này được trang trí vô cùng ấm áp.
shìzuì hǎodeguī
Cô ấy là người bạn gái (bạn khuê phòng) thân thiết nhất của tôi.
dezhǐduānzhuāngzhēnxiàng jiāguīxiù
Cử chỉ của cô ấy đoan trang, thật giống một tiểu thư khuê các (con gái nhà gia giáo).
hái qiánháidàiguīzhōng
Cô gái đó hiện tại vẫn còn ở khuê phòng chờ gả (chưa kết hôn).
wángdeguīzhǎngdefēi chángpiào liang
Con gái của bác gái Vương trông rất xinh đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây