闺
丶丨フ一丨一一丨一
9
间, 位
HSK1
Danh từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng của phụ nữ
Ví dụ (5)
这间闺房布置得十分温馨。
Căn khuê phòng (phòng của con gái) này được trang trí vô cùng ấm áp.
她是我最好的闺蜜。
Cô ấy là người bạn gái (bạn khuê phòng) thân thiết nhất của tôi.
她的举止端庄,真像个大家闺秀。
Cử chỉ của cô ấy đoan trang, thật giống một tiểu thư khuê các (con gái nhà gia giáo).
那个女孩目前还待字闺中。
Cô gái đó hiện tại vẫn còn ở khuê phòng chờ gả (chưa kết hôn).
王大妈的闺女长得非常漂亮。
Con gái của bác gái Vương trông rất xinh đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây