胚
ノフ一一一ノ丨丶一
9
个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phôi, bào thai
Ví dụ (5)
胚胎在子宫内发育。
Phôi thai phát triển trong tử cung.
科学家正在研究胚胎干细胞。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu tế bào gốc phôi.
麦胚富含维生素E和蛋白质。
Phôi lúa mì rất giàu vitamin E và protein.
种子吸水后,开始长出小小的胚芽。
Sau khi hút nước, hạt giống bắt đầu mọc ra phôi mầm nhỏ.
他在大学里主修胚胎学。
Anh ấy học chuyên ngành phôi thai học ở trường đại học.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây