Hán Việt:PHÔI••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノフ一一一ノ丨丶一
月Nguyệt+丕Chữ Phi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
胚
Phôi, bào thai
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

丕
Chữ Phi
To lớn, vĩ đại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

胚
Phôi, bào thai
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Phôi, bào thai
ENTiếng Anh:embryo; fetus
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
胚胎在子宫内发育。
Phôi thai phát triển trong tử cung.
The embryo develops in the uterus.
#2
科学家正在研究胚胎干细胞。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu tế bào gốc phôi.
Scientists are studying embryonic stem cells.
#3
麦胚富含维生素E和蛋白质。
Phôi lúa mì rất giàu vitamin E và protein.
Wheat germ is rich in vitamin E and protein.
#4
种子吸水后,开始长出小小的胚芽。
Sau khi hút nước, hạt giống bắt đầu mọc ra phôi mầm nhỏ.
After absorbing water, the seed begins to sprout a tiny germ.
#5
他在大学里主修胚胎学。
Anh ấy học chuyên ngành phôi thai học ở trường đại học.
He majored in embryology at university.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây