Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
pēi
HSK 3
Phôi, bào thai
Hán Việt:PHÔI••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノフ一一一ノ丨丶一
月Nguyệt+丕Chữ Phi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

胚
pēi
Phôi, bào thai
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
Bộ Nguyệt (Nhục)
丕
Chữ Phipī
To lớn, vĩ đại / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khối thịt nhỏ (月) chưa thành hình hài rõ rệt nhưng ẩn chứa sức sống lớn lao (丕) đang tượng hình trong bụng mẹ chính là phôi, bào thai (胚).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Phôi, bào thai
ENTiếng Anh:embryo; fetus
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
pēitāi胚胎zài在zi子gōng宫nèi内fāyù发育。
Phôi thai phát triển trong tử cung.
The embryo develops in the uterus.
#2
kēxuéjiā科学家zhèngzài正在yánjiū研究pēitāi胚胎gànxìbāo干细胞。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu tế bào gốc phôi.
Scientists are studying embryonic stem cells.
#3
mài麦pēi胚fùhán富含wéishēngsù维生素 Ehé和dànbáizhì蛋白质。
Phôi lúa mì rất giàu vitamin E và protein.
Wheat germ is rich in vitamin E and protein.
#4
zhǒngzi种子xīshuǐ吸水hòu后,kāishǐ开始zhǎng长chū出xiǎoxiǎo小小de的pēi胚yá芽。
Sau khi hút nước, hạt giống bắt đầu mọc ra phôi mầm nhỏ.
After absorbing water, the seed begins to sprout a tiny germ.
#5
tā他zài在dàxué大学lǐ里zhǔ主xiū修pēitāixué胚胎学。
Anh ấy học chuyên ngành phôi thai học ở trường đại học.
He majored in embryology at university.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây