Hán Việt:MÕ•Loại từ:Danh từ
9 nét
丨フ一丨一丶フフ一
虫Trùng+马Mã
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蚂
Con kiến
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)

马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

蚂
Con kiến
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Con kiến
ENTiếng Anh:ant; insect
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
看那只小蚂蚁。
Nhìn con kiến nhỏ kia kìa.
Look at that little ant.
#2
蚂蚁是很勤劳的昆虫。
Kiến là loài côn trùng rất chăm chỉ.
Ants are very hardworking insects.
#3
桌子上有一群蚂蚁。
Trên bàn có một đàn kiến.
There is a group of ants on the table.
#4
蚂蚁们正在搬运食物。
Bầy kiến đang vận chuyển thức ăn.
The ants are carrying food.
#5
不要踩到那些蚂蚁。
Đừng giẫm lên những con kiến đó.
Don't step on those ants.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây