Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
mǎ
HSK 3
Con kiến
Hán Việt:MÕ•Loại từ:Danh từ
9 nét
丨フ一丨一丶フフ一
虫Trùng+马Mã

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

蚂
mǎ
Con kiến
虫
Bộ Trùngchóng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
Bộ Trùng
马
Bộ Mã (giản thể)mǎ
Con ngựa, chạy nhanh / âm đọc (bên phải)
Bộ Mã (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài côn trùng nhỏ bé (虫) nhưng bò nhanh và bền bỉ như ngựa (马) tha mồi về tổ chính là con kiến (蚂).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Con kiến
ENTiếng Anh:ant; insect
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
kàn看nà那zhī只xiǎomǎyǐ小蚂蚁。
Nhìn con kiến nhỏ kia kìa.
Look at that little ant.
#2
mǎyǐ蚂蚁shì是hěn很qínláo勤劳de的kūnchóng昆虫。
Kiến là loài côn trùng rất chăm chỉ.
Ants are very hardworking insects.
#3
zhuōzi桌子shàng上yǒu有yì一qún群mǎyǐ蚂蚁。
Trên bàn có một đàn kiến.
There is a group of ants on the table.
#4
mǎyǐ蚂蚁men们zhèngzài正在bānyùn搬运shíwù食物。
Bầy kiến đang vận chuyển thức ăn.
The ants are carrying food.
#5
búyào不要cǎidào踩到nàxiē那些mǎyǐ蚂蚁。
Đừng giẫm lên những con kiến đó.
Don't step on those ants.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây