cung kính, cẩn trọng tuân thủ
Hán việt: khác
丶丶丨ノフ丶丨フ一
9
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:cung kính, cẩn trọng tuân thủ
Ví dụ (5)
men shǒunuòyán
Chúng ta phải tôn trọng và giữ đúng lời hứa.
zuò wéi shēngzǒng shìjìnzhíshǒu
Là một bác sĩ, anh ấy luôn tôn trọng bổn phận và tận tâm với công việc.
měigèr éndōuyīng gāizūn
Mỗi người đều nên tôn trọng và tuân thủ pháp luật một cách nghiêm ngặt.
zàigōng zuòzhōng zhíshǒuyuán
Anh ấy luôn tôn trọng và giữ vững các nguyên tắc trong công việc.
shèndetài duì dàiměiwèi
Anh ấy đối xử với mỗi một khách hàng bằng thái độ tôn trọng và cẩn trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây