恪
丶丶丨ノフ丶丨フ一
9
HSK1
Động từ
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:cung kính, cẩn trọng tuân thủ
Ví dụ (5)
我们必须恪守诺言。
Chúng ta phải tôn trọng và giữ đúng lời hứa.
作为医生,他总是恪尽职守。
Là một bác sĩ, anh ấy luôn tôn trọng bổn phận và tận tâm với công việc.
每个人都应该恪遵法律。
Mỗi người đều nên tôn trọng và tuân thủ pháp luật một cách nghiêm ngặt.
他在工作中一直恪守原则。
Anh ấy luôn tôn trọng và giữ vững các nguyên tắc trong công việc.
他以恪慎的态度对待每一位客户。
Anh ấy đối xử với mỗi một khách hàng bằng thái độ tôn trọng và cẩn trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây