Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
恪
kè
cung kính, cẩn trọng tuân thủ
Hán Việt:KHÁCH•Số nét:9 nét•Bộ thủ:忄 Tâm•Loại từ:Động từ
丶丶丨ノフ丶丨フ一
9 nét
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Mỗi người (各) đều giữ trong trái tim mình (忄) sự nghiêm trang và lòng thành kính để cẩn trọng tuân thủ phép tắc (恪).

Thành phần cấu tạo

恪
kè
cung kính, cẩn trọng tuân thủ
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
各
Cácgè
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:cung kính, cẩn trọng tuân thủ
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们bìxū必须kè恪shǒu守nuòyán诺言。
Chúng ta phải tôn trọng và giữ đúng lời hứa.
We must keep our promises.
#2
zuòwéi作为yīshēng医生,tā他zǒngshì总是kè恪jǐn尽zhíshǒu职守。
Là một bác sĩ, anh ấy luôn tôn trọng bổn phận và tận tâm với công việc.
As a doctor, he is always conscientious in the discharge of his duties.
#3
měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该kè恪zūn遵fǎlǜ法律。
Mỗi người đều nên tôn trọng và tuân thủ pháp luật một cách nghiêm ngặt.
Everyone should strictly abide by the law.
#4
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中yìzhí一直kè恪shǒu守yuánzé原则。
Anh ấy luôn tôn trọng và giữ vững các nguyên tắc trong công việc.
He has always adhered to his principles in his work.
#5
tā他yǐ以kè恪shèn慎de的tàidù态度duìdài对待měi每yí一wèi位kèhù客户。
Anh ấy đối xử với mỗi một khách hàng bằng thái độ tôn trọng và cẩn trọng.
He treats every client with a scrupulous and cautious attitude.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây