Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
柬
jiǎn
Thiệp, thư
Hán việt: giản
一丨フ丶ノ一丨ノ丶
9
张, 封
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiệp, thư
Ví dụ (5)
wǒ我zuó tiān昨天shōu收dào到le了tā他de的jié hūn结婚qǐng jiǎn请柬。
Hôm qua tôi đã nhận được thiệp mời cưới của anh ấy.
zhè这fēng封shū书jiǎn柬shàng上xiě写mǎn满le了sī niàn思念zhī之qíng情。
Bức thư này viết đầy những tình cảm nhớ nhung.
jié rì节日qī jiān期间,péng yǒu朋友men们hù xiāng互相zèng sòng赠送hè贺jiǎn柬。
Trong dịp lễ, bạn bè tặng thiệp chúc mừng cho nhau.
wǒ men我们xū yào需要jǐn kuài尽快bǎ把huì yì会议de的qǐng jiǎn请柬fā发chū出qù去。
Chúng ta cần phải gửi thiệp mời họp đi càng sớm càng tốt.
tā他pài派rén人sòng送lái来le了yī一zhāng张jīng精měi美de的jiǎn柬tiě帖。
Anh ấy đã sai người mang đến một tấm thiệp rất tinh xảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây