柬
一丨フ丶ノ一丨ノ丶
9
张, 封
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thiệp, thư
Ví dụ (5)
我昨天收到了他的结婚请柬。
Hôm qua tôi đã nhận được thiệp mời cưới của anh ấy.
这封书柬上写满了思念之情。
Bức thư này viết đầy những tình cảm nhớ nhung.
节日期间,朋友们互相赠送贺柬。
Trong dịp lễ, bạn bè tặng thiệp chúc mừng cho nhau.
我们需要尽快把会议的请柬发出去。
Chúng ta cần phải gửi thiệp mời họp đi càng sớm càng tốt.
他派人送来了一张精美的柬帖。
Anh ấy đã sai người mang đến một tấm thiệp rất tinh xảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây