剌
一丨フ一丨ノ丶丨丨
9
HSK1
Động từ
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:trái ngược; cắt rạch; ngang bướng
Ví dụ (5)
请不要用言语剌激他。
Xin đừng dùng lời nói để kích động anh ấy.
他的话剌激了群众的情绪。
Lời nói của anh ta đã kích động cảm xúc của quần chúng.
受了这番剌激,他变得十分愤怒。
Chịu sự kích động này, anh ấy trở nên vô cùng tức giận.
外界的剌激容易让人失去理智。
Sự kích động từ bên ngoài dễ khiến người ta mất đi lý trí.
这种强烈的新闻容易剌激社会矛盾。
Loại tin tức mạnh mẽ này dễ kích động những mâu thuẫn xã hội.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây