Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jiǒng
HSK 3
Sáng, rõ ràng
Hán Việt:HUỲNH••Loại từ:Danh từ
9 nét
丶ノノ丶丨フ丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
火Hỏa+冋Quynh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

炯
jiǒng
Sáng, rõ ràng
火
Bộ Hỏahuǒ
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
Bộ Hỏa
冋
Bộ Quynhjiōng
Vùng biên giới xa, khung ngoài / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Ngọn lửa (火) bùng cháy trong khung cửa (冋) tỏa ánh hào quang rực rỡ, soi sáng rõ ràng cả một góc trời (炯).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Sáng, rõ ràng
ENTiếng Anh:bright; shining; penetrating
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他de的yǎnjing眼睛jiǒngjiǒng炯炯yǒushén有神。
Đôi mắt của anh ấy sáng ngời và có thần.
His eyes are bright and full of spirit.
#2
nà那gè个shìbīng士兵mùguāng目光jiǒngjiǒng炯炯de地kàn看zhe着qiánfāng前方。
Người lính đó nhìn về phía trước với ánh mắt sáng rực.
The soldier gazed ahead with bright, piercing eyes.
#3
hēiyè黑夜zhōng中,māo猫de的yǎnjing眼睛jiǒngjiǒng炯炯fāguāng发光。
Trong đêm tối, đôi mắt của con mèo phát sáng rực rỡ.
In the darkness, the cat's eyes shone brightly.
#4
shìshí事实jiǒng炯rán然,bùróng不容jiǎobiàn狡辩。
Sự thật đã rõ rành rành, không thể ngụy biện.
The facts are unmistakably clear and admit no denial.
#5
lìshǐ历史de的jiàoxun教训shì是wǒmen我们de的jiǒng炯jiè戒。
Bài học lịch sử là lời cảnh tỉnh rõ ràng cho chúng ta.
The lessons of history are our clear warning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây