jiǒng
Sáng, rõ ràng
Hán việt: huỳnh
丶ノノ丶丨フ丨フ一
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sáng, rõ ràng
Ví dụ (5)
deyǎn jīngjiǒngjiǒngyǒushén
Đôi mắt của anh ấy sáng ngời và có thần.
shì bīng guāngjiǒngjiǒngdekànzheqiánfāng
Người lính đó nhìn về phía trước với ánh mắt sáng rực.
hēizhōngmāodeyǎn jīngjiǒngjiǒngguāng
Trong đêm tối, đôi mắt của con mèo phát sáng rực rỡ.
shì shíjiǒngránróngjiǎobiàn
Sự thật đã rõ rành rành, không thể ngụy biện.
shǐdejiào xùnshì mendejiǒngjiè
Bài học lịch sử là lời cảnh tỉnh rõ ràng cho chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây