Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
俞
yú
Công cụ tìm kiếm
Hán việt: du
ノ丶一丨フ一一丨丨
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 俞 (yú) kết hợp bởi Tập (biến thể) (亼 - gom lại) và Chữ Nguyệt (hình) (刖 - cắt gọt), gợi nhớ nghĩa là đồng ý, ừ 俞.

Thành phần cấu tạo

俞
yú
đồng ý, ừ; họ Du
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
刖
Chữ Nguyệt (hình)
Cắt gọt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / thán từ
Nghĩa:Công cụ tìm kiếm
Ví dụ (5)
dì帝yuē曰:“yú俞!”
Hoàng đế nói: "Đồng ý!"
wáng王wén闻zhī之,yuē曰:“yú俞。”
Nhà vua nghe vậy liền nói: "Đồng ý."
chén臣qǐng请xíng行zhī之,jūn君yuē曰:“yú俞。”
Bề tôi xin được tiến hành việc đó, bậc quân chủ nói: "Đồng ý."
zhǎng长zhě者diǎn点tóu头yuē曰:“yú俞。”
Vị trưởng bối gật đầu nói: "Đồng ý."
shàng上rán然qí其yán言,yuē曰:“yú俞。”
Bề trên cho lời ấy là đúng đắn nên nói: "Đồng ý."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây