俞
ノ丶一丨フ一一丨丨
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 俞 (yú) kết hợp bởi Tập (biến thể) (亼 - gom lại) và Chữ Nguyệt (hình) (刖 - cắt gọt), gợi nhớ nghĩa là đồng ý, ừ 俞.
Thành phần cấu tạo
俞
đồng ý, ừ; họ Du
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
刖
Chữ Nguyệt (hình)
Cắt gọt (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (43)
Định nghĩa (1)
1
động từ / thán từ
Nghĩa:Công cụ tìm kiếm
Ví dụ (5)
帝曰:“俞!”
Hoàng đế nói: "Đồng ý!"
王闻之,曰:“俞。”
Nhà vua nghe vậy liền nói: "Đồng ý."
臣请行之,君曰:“俞。”
Bề tôi xin được tiến hành việc đó, bậc quân chủ nói: "Đồng ý."
长者点头曰:“俞。”
Vị trưởng bối gật đầu nói: "Đồng ý."
上然其言,曰:“俞。”
Bề trên cho lời ấy là đúng đắn nên nói: "Đồng ý."
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây