隻
ノ丨丶一一一丨一フ丶
10
间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 隻 (zhī) kết hợp bởi Bộ Chuy (隹 - chim đuôi ngắn) và Bộ Hựu (又 - bàn tay phải, lặp lại), gợi nhớ nghĩa là con, chiếc, cái 隻.
Thành phần cấu tạo
隻
con, chiếc, cái; đơn độc
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ / tính từ
Nghĩa:con, chiếc, cái; đơn độc
Ví dụ (5)
我有一隻可愛的貓。
Tôi có một con mèo đáng yêu.
他丟了一隻鞋。
Anh ấy đã làm mất một chiếc giày.
樹上停著一隻小鳥。
Có một chú chim nhỏ đậu trên cây.
他隻身一人來到大城市打拼。
Anh ấy lặn lội một mình đến thành phố lớn để lập nghiệp.
這隻狗非常聰明。
Chú chó này vô cùng thông minh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây