Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
隻
zhī
con, chiếc, cái; đơn độc
Hán việt: chích
ノ丨丶一一一丨一フ丶
10
间
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 隻 (zhī) kết hợp bởi Bộ Chuy (隹 - chim đuôi ngắn) và Bộ Hựu (又 - bàn tay phải, lặp lại), gợi nhớ nghĩa là con, chiếc, cái 隻.

Thành phần cấu tạo

隻
zhī
con, chiếc, cái; đơn độc
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
lượng từ / tính từ
Nghĩa:con, chiếc, cái; đơn độc
Ví dụ (5)
wǒ我yǒu有yī一zhī隻kě可ài愛de的māo貓。
Tôi có một con mèo đáng yêu.
tā他diū丟le了yī一zhī隻xié鞋。
Anh ấy đã làm mất một chiếc giày.
shù樹shàng上tíng停zhe著yī一zhī隻xiǎo小niǎo鳥。
Có một chú chim nhỏ đậu trên cây.
tā他zhī隻shēn身yī一rén人lái來dào到dà大chéng shì城市dǎ打pīn拼。
Anh ấy lặn lội một mình đến thành phố lớn để lập nghiệp.
zhè這zhī隻gǒu狗fēi cháng非常cōng聰míng明。
Chú chó này vô cùng thông minh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây