党
丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
10
个
HSK6
Danh từ
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đảng (chính trị), bè lũ, phe cánh, nhóm (người).
Ví dụ (8)
他已经有二十年的党龄了。
Anh ấy đã có 20 năm tuổi đảng rồi.
各个政党都在为大选做准备。
Các đảng phái chính trị đều đang chuẩn bị cho cuộc tổng tuyển cử.
我们要坚持党的领导。
Chúng ta phải kiên trì sự lãnh đạo của Đảng.
他们结党营私,损害了集体的利益。
Họ kết bè kết phái mưu lợi riêng, làm tổn hại lợi ích của tập thể.
他是这个党派的创始人之一。
Ông ấy là một trong những người sáng lập của đảng phái này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây