Hán Việt:ĐẢNG••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
尚Thượng+兄Huynh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
党
Đảng; phe phái
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (giao nhau)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (giao nhau)
Hình ảnh minh họa

党
đảng (chính trị), bè lũ, phe cánh, nhóm (người).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đảng (chính trị), bè lũ, phe cánh, nhóm (người).
ENTiếng Anh:Party (political) / Gang / Clique / Faction.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他已经有二十年的党龄了。
Anh ấy đã có 20 năm tuổi đảng rồi.
He has been a party member for twenty years.
#2
各个政党都在为大选做准备。
Các đảng phái chính trị đều đang chuẩn bị cho cuộc tổng tuyển cử.
All the political parties are preparing for the general election.
#3
我们要坚持党的领导。
Chúng ta phải kiên trì sự lãnh đạo của Đảng.
We must uphold the Party's leadership.
#4
他们结党营私,损害了集体的利益。
Họ kết bè kết phái mưu lợi riêng, làm tổn hại lợi ích của tập thể.
They formed a clique for personal gain, harming the interests of the collective.
#5
他是这个党派的创始人之一。
Ông ấy là một trong những người sáng lập của đảng phái này.
He is one of the founders of this political party.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây