是因为
shì yīn wèi
là vì, là do (giải thích nguyên nhân)

Định nghĩa (1)

1
Liên từ
Nghĩa:là vì, là do (giải thích nguyên nhân)
Ví dụ (3)
jīn tiānchí dàoshì yīn wèi chēle
Hôm nay anh ấy đến muộn là vì kẹt xe.
xuǎn xuéhàn shì yīn wèi huanzhōng guówén huà
Tôi chọn học tiếng Trung là vì thích văn hóa Trung Quốc.
jiā huanshì yīn wèihěnzhēn chéng
Mọi người thích anh ấy là vì anh ấy rất chân thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây