任何人
rèn hé rén
bất kỳ ai, bất cứ người nào

Định nghĩa (1)

1
Đại từ
Nghĩa:bất kỳ ai, bất cứ người nào
Ví dụ (3)
zhè de shū guǎnduìrèn rénkāi fàng
Thư viện ở đây mở cửa cho bất kỳ ai.
zhè jiànshì qǐng yàogào surèn rén
Chuyện này xin đừng nói với bất kỳ ai.
rèn rénzhǐ yào dōuyǒu huìchéng gōng
Bất kỳ ai chỉ cần nỗ lực, đều có cơ hội thành công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây