tǎng
Nếu; giả sử
Hán việt: thảng
ノ丨丨丶ノ丨フ丨フ一
10
HSK1
Liên từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:Nếu; giả sử
Ví dụ (5)
tǎng ruòmíng tiānxià menjiù shānle
Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ không đi leo núi nữa.
tǎngshǐ使 dàokùn nánsuí shí zhǎobāng máng
Giả sử bạn gặp khó khăn, bạn có thể tìm tôi giúp đỡ bất cứ lúc nào.
tǎngránlái mengāizěn mebàn
Nếu như anh ấy không đến, chúng ta nên làm thế nào?
tǎnghuò shēng wàiqǐng jiùdiànhuà
Nếu lỡ xảy ra tai nạn, xin hãy gọi điện thoại cấp cứu ngay lập tức.
tǎngyǒuyàohǎohǎozhào
Nếu có chuyện chẳng lành, bạn phải chăm sóc tốt cho bản thân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây