倘
ノ丨丨丶ノ丨フ丨フ一
10
HSK1
Liên từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:Nếu; giả sử
Ví dụ (5)
倘若明天下雨,我们就不去爬山了。
Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ không đi leo núi nữa.
倘使你遇到困难,随时可以找我帮忙。
Giả sử bạn gặp khó khăn, bạn có thể tìm tôi giúp đỡ bất cứ lúc nào.
倘然他不来,我们该怎么办?
Nếu như anh ấy không đến, chúng ta nên làm thế nào?
倘或发生意外,请立即拨打急救电话。
Nếu lỡ xảy ra tai nạn, xin hãy gọi điện thoại cấp cứu ngay lập tức.
倘有不测,你要好好照顾自己。
Nếu có chuyện chẳng lành, bạn phải chăm sóc tốt cho bản thân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây