一层
yī céng
tầng một, một lớp (bụi, sơn, vỏ)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ / Lượng từ
Nghĩa:tầng một, một lớp (bụi, sơn, vỏ)
Ví dụ (3)
chāo shìzàishāng chǎngde céng
Siêu thị ở tầng một của trung tâm thương mại.
zhuō zishàng gàizhe céngbáo báo dehuī chén
Trên bàn phủ một lớp bụi mỏng.
miàn bāowài miànshuāle céngfēng
Bên ngoài bánh mì có quét một lớp mật ong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây