gěng
Trung thực; sáng sủa
Hán việt: cảnh
一丨丨一一一丶ノノ丶
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Trung thực; sáng sủa
Ví dụ (5)
xìng gěngzhícóngguǎi wānjiǎo
Anh ấy có tính cách thẳng thắn (trung thực), không bao giờ vòng vo.
zhèwèilǎochénduìguó jiāzhōngxīngěnggěng
Vị cựu thần này vô cùng trung thành với đất nước.
péng yǒudexīnzhīyánquè zhígěnggěnghuái怀
Lời nói vô tâm của người bạn mà anh ấy vẫn luôn để bụng.
wéiréngěngjièjuétóngliú
Anh ấy là người chính trực, tuyệt đối không hùa theo cái xấu.
lǎowángshìfēi chánggěngzhíderényǒushuō
Lão Vương là một người rất trung thực, có sao nói vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây