Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
gěng
HSK 3
Trung thực; sáng sủa
Hán Việt:CẢNH••Loại từ:Tính từ
10 nét
一丨丨一一一丶ノノ丶
Không dùng lượng từ riêng
耳Nhĩ+火Hỏa

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

耿
gěng
Trung thực; sáng sủa
耳
Bộ Nhĩěr
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
Bộ Nhĩ
火
Bộ Hỏahuǒ
Ngọn lửa, sức nóng (bên phải)
Bộ Hỏa
Mẹo nhớ nhanh:

Vành tai (耳) áp gần ánh lửa (火) hồng rực sáng tỏ, biểu thị tấm lòng ngay thẳng, trung thực và sáng sủa (耿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Trung thực; sáng sủa
ENTiếng Anh:upright; frank; bright
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他xìnggé性格gěngzhí耿直,cóngbù从不guǎiwānmòjiǎo拐弯抹角。
Anh ấy có tính cách thẳng thắn (trung thực), không bao giờ vòng vo.
He is frank by nature and never beats around the bush.
#2
zhè这wèi位lǎo老chén臣duì对guójiā国家zhōngxīngěnggěng忠心耿耿。
Vị cựu thần này vô cùng trung thành với đất nước.
This old minister is unswervingly loyal to the country.
#3
péngyou朋友de的wúxīn无心zhī之yán言,tā他què却yìzhí一直gěnggěngyúhuái耿耿于怀。
Lời nói vô tâm của người bạn mà anh ấy vẫn luôn để bụng.
He has kept brooding over a friend's careless remark.
#4
tā他wéirén为人gěng耿jiè介,juébù绝不tóng同liú流hé合wū污。
Anh ấy là người chính trực, tuyệt đối không hùa theo cái xấu.
He is upright and incorruptible, and would never go along with evil practices.
#5
lǎowáng老王shì是gè个fēicháng非常gěngzhí耿直de的rén人,yǒu有yì一shuō说yī一。
Lão Vương là một người rất trung thực, có sao nói vậy.
Old Wang is a very straightforward person and always says exactly what he means.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây