高频
gāo pín
tần số cao, dùng với tần suất cao

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:tần số cao, dùng với tần suất cao
Ví dụ (6)
zhè xiēshìhàn kǎo shìzhōngdegāo pín huì
Đây là những từ vựng tần suất cao trong kỳ thi tiếng Trung.
gāo pín yàofǎn
Từ tần suất cao cần ôn tập ghi nhớ nhiều lần.
zàizhè geháng gāo píngōu tōngfēi chángzhòng yào
Trong ngành này, giao tiếp tần suất cao là rất quan trọng.
zhè zhǒngshè bèizhī chígāo pín pínzhuǎn huàn
Loại thiết bị này hỗ trợ chuyển đổi tần số cao và tần số thấp.
gāo pínzài xiàn tōng xìn线zhōngyìng yòngguǎng fàn广
Tần số cao được ứng dụng rộng rãi trong thông tin vô tuyến.
2
Danh từ
Nghĩa:tần số cao (kỹ thuật điện tử)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây