橘
—
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:quả quýt, màu cam/màu quýt
Ví dụ (3)
秋天是吃橘的季节。
Mùa thu là mùa ăn quýt.
这个橘很甜,水分很多。
Quả quýt này rất ngọt, nhiều nước.
妈妈买了一袋新鲜的橘。
Mẹ đã mua một túi quýt tươi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây