Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
十五分钟
shí wǔ fēn zhōng
khoảng thời gian mười lăm phút
Hán việt: thập ngũ phân chung
—

Gợi nhớ

Từ "十五分钟" (shí wǔ fēn zhōng) nghĩa là "khoảng thời gian mười lăm phút", ghép bởi: 十 (shí): số mười + 五 (wǔ): số năm + 分 (fēn): xu + 钟 (zhōng): Đồng hồ.

Thành phần cấu tạo

十五分钟
shí wǔ fēn zhōng
khoảng thời gian mười lăm phút
十
二
𠃌
八
刀
钅

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:khoảng thời gian mười lăm phút
Ví dụ (3)
zài再guò过shí wǔ fēn zhōng十五分钟jiù yào就要kāi huì开会le了。
Còn mười lăm phút nữa là bắt đầu họp rồi.
wǒ men我们xiū xi休息shí wǔ fēn zhōng十五分钟。
Chúng ta nghỉ ngơi mười lăm phút.
bù xíng步行dào到chāo shì超市dà yuē大约xū yào需要shí wǔ fēn zhōng十五分钟。
Đi bộ đến siêu thị khoảng mất mười lăm phút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây