成都
Chéng dū
Thành Đô (thành phố thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thành Đô (thành phố thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên)
Ví dụ (3)
chéng deměi shífēi chángduō
Món ăn ngon của Thành Đô rất nhiều.
suànshǔ jiàchéng kàn xióng māo
Tôi định nghỉ hè đi Thành Đô xem gấu trúc lớn.
chéng shì zuò dechéng shì
Thành Đô là một thành phố rất đáng sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây