避开
bì kāi
né tránh, tránh khỏi (nguy hiểm, rắc rối, giờ cao điểm)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:né tránh, tránh khỏi (nguy hiểm, rắc rối, giờ cao điểm)
Ví dụ (3)
chū ményàojǐn liàng kāijiāo tōnggāo fēng
Ra ngoài cần cố gắng né tránh giờ cao điểm giao thông.
xùn zhuǎn wān kāileqián miàndezhàng'àiwù
Tài xế nhanh chóng bẻ lái né tránh chướng ngại vật phía trước.
menyàoxué huì kāi liángyòu huò
Chúng ta cần học cách tránh né những cám dỗ không tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây