一根
yī gēn
một chiếc/cây (dây, gậy, tóc, chuối...)

Định nghĩa (1)

1
Cụm lượng từ
Nghĩa:một chiếc/cây (dây, gậy, tóc, chuối...)
Ví dụ (3)
hóu zishǒu zhe gēnxiāng jiāo
Chú khỉ trong tay cầm một quả chuối.
shàngyǒu gēncháng cháng deshéng zi
Trên mặt đất có một sợi dây thừng dài dài.
qǐnggěi gēnhuáng guā
Xin cho tôi một quả dưa chuột.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây