Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xìng
HSK 3
May mắn
Hán Việt:HÃNH••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノ丨一丨一丶ノ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+幸Hạnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

倖
xìng
May mắn
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
幸
Bộ Hạnhxìng
Hình còng tay thoát ra may mắn (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con người (亻) bất ngờ thoát khỏi cảnh tai ương để đón nhận niềm hạnh phúc (幸) thật là điều may mắn (倖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:May mắn
ENTiếng Anh:lucky; fortunate; favoritism
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他néng能tōng通guò過kǎo考shì試chún純shǔ屬jiǎo僥xìng倖。
Anh ấy có thể qua được kỳ thi hoàn toàn là nhờ may mắn.
He passed the exam purely by luck.
#2
zài在nà那chǎng場chē車huò禍zhōng中,wú無rén人néng能xìng倖miǎn免yú於nán難。
Trong vụ tai nạn xe hơi đó, không ai có thể may mắn thoát nạn.
No one was able to escape disaster in that car accident.
#3
tā他shì是zhè這chǎng場kōng空nán難zhōng中wéiyī唯一de的xìng倖cún存zhě者。
Anh ấy là người sống sót may mắn duy nhất trong vụ tai nạn máy bay này.
He was the only survivor of that plane crash.
#4
wǒ我men們zuòshì做事bì必xū須jiǎo腳tàshí踏實dì地,bù不néng能bào抱yǒu有jiǎo僥xìng倖xīnlǐ心理。
Chúng ta làm việc phải thực tế, không thể ôm tâm lý trông chờ vào may mắn.
We must keep our feet on the ground in what we do and not harbor any illusions of luck.
#5
zhè這cì次wēi危jī機xìng倖de得nǐ你de的bāng幫zhù助cái才déyǐ得以huàjiě化解。
Cuộc khủng hoảng lần này may mắn có sự giúp đỡ của bạn mới có thể hóa giải.
Fortunately, this crisis was resolved thanks to your help.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây