倖
ノ丨一丨一丶ノ一一丨
10
把
HSK1
Danh từ
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:May mắn
Ví dụ (5)
他能通過考試純屬僥倖。
Anh ấy có thể qua được kỳ thi hoàn toàn là nhờ may mắn.
在那場車禍中,無人能倖免於難。
Trong vụ tai nạn xe hơi đó, không ai có thể may mắn thoát nạn.
他是這場空難中唯一的倖存者。
Anh ấy là người sống sót may mắn duy nhất trong vụ tai nạn máy bay này.
我們做事必須腳踏實地,不能抱有僥倖心理。
Chúng ta làm việc phải thực tế, không thể ôm tâm lý trông chờ vào may mắn.
這次危機倖得你的幫助才得以化解。
Cuộc khủng hoảng lần này may mắn có sự giúp đỡ của bạn mới có thể hóa giải.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây