xìng
May mắn
Hán việt: hãnh
ノ丨一丨一丶ノ一一丨
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:May mắn
Ví dụ (5)
néngtōngguòkǎoshìchúnshǔjiǎoxìng
Anh ấy có thể qua được kỳ thi hoàn toàn là nhờ may mắn.
zàichǎngchēhuòzhōngrénnéngxìngmiǎnnàn
Trong vụ tai nạn xe hơi đó, không ai có thể may mắn thoát nạn.
shìzhèchǎngkōngnànzhōngwéi dexìngcúnzhě
Anh ấy là người sống sót may mắn duy nhất trong vụ tai nạn máy bay này.
menzuòshìjiǎoshínéngbàoyǒujiǎoxìngxīn
Chúng ta làm việc phải thực tế, không thể ôm tâm lý trông chờ vào may mắn.
zhèwēixìngdebāngzhùcáihuàjiě
Cuộc khủng hoảng lần này may mắn có sự giúp đỡ của bạn mới có thể hóa giải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây