诸
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Từ ghép (14)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:Mọi, các
Ví dụ (5)
诸位请听我说。
Xin các vị hãy nghe tôi nói.
祝愿大家新的一年里诸事顺遂。
Chúc mọi người trong năm mới mọi việc đều suôn sẻ.
实施这个计划还有诸多困难。
Thực hiện kế hoạch này vẫn còn các khó khăn.
衣服、鞋子诸如此类的物品都已经打包好了。
Quần áo, giày dép và các thứ tương tự đều đã được đóng gói xong.
古代帝王经常召见诸侯。
Các đế vương thời xưa thường xuyên triệu kiến các chư hầu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây