Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhū
HSK 3
Mọi, các
Hán Việt:CHƯ••Loại từ:Động từ
10 nét
丶フ一丨一ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+者Giả

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

诸
zhū
Mọi, các
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
者
Giảzhě
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những lời nói (讠) nhắn nhủ đến từng người (者) trong cuộc họp được gửi tới tất cả mọi người, các vị (诸).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ
VINghĩa:Mọi, các
ENTiếng Anh:all; various; many
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhūwèi诸位qǐng请tīng听wǒ我shuō说。
Xin các vị hãy nghe tôi nói.
Ladies and gentlemen, please listen to me.
#2
zhùyuàn祝愿dàjiā大家xīn新de的yìnián一年lǐ里zhū诸shì事shùnsuì顺遂。
Chúc mọi người trong năm mới mọi việc đều suôn sẻ.
Wishing everyone all the best in the new year.
#3
shíshī实施zhè这gè个jìhuà计划hái还yǒu有zhūduō诸多kùnnán困难。
Thực hiện kế hoạch này vẫn còn rất nhiều khó khăn.
There are still many difficulties in carrying out this plan.
#4
yīfu衣服、xiézi鞋子zhūrúcǐlèi诸如此类de的wùpǐn物品dōu都yǐjīng已经dǎbāo打包hǎo好le了。
Quần áo, giày dép và các thứ tương tự đều đã được đóng gói xong.
Clothes, shoes, and similar items have all been packed.
#5
gǔdài古代dìwáng帝王jīngcháng经常zhào召jiàn见zhūhóu诸侯。
Các đế vương thời xưa thường xuyên triệu kiến các chư hầu.
Ancient emperors often summoned the feudal lords to an audience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây