喷洒
pēn sǎ
phun tưới, xịt rải (nước, thuốc trừ sâu)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:phun tưới, xịt rải (nước, thuốc trừ sâu)
Ví dụ (6)
nóng mínzàitián gěizhuāng jiapēn nóng yào
Nông dân đang phun thuốc trừ sâu cho hoa màu trong ruộng.
shuǐ chēzàijiē dàoshàngpēn qīng shuǐ
Xe tưới nước đang phun nước sạch trên đường phố.
yuán dīngdìng gěihuā cǎopēn shuǐ fèn
Người làm vườn định kỳ tưới phun nước cho hoa cỏ.
jūn yúndepēn néngbǎo zhèngyào xiào
Thao tác phun rải đều đặn có thể bảo đảm hiệu quả của thuốc.
zhè táiwúr én zhuān ményòng nóng yàopēn
Chiếc máy bay không người lái này chuyên dùng cho việc phun thuốc trừ sâu.
2
Danh từ
Nghĩa:thao tác/việc phun rải

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây