稳住
wěn zhù
giữ vững, làm dịu tâm lý/tình hình

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giữ vững, làm dịu tâm lý/tình hình
Ví dụ (3)
guān jiàn shí dìngyàowěn zhùqíng
Thời điểm quan trọng nhất định phải giữ vững cảm xúc.
jiāgòng tóng wěn zhùleshì chǎngjià
Mọi người cùng nỗ lực đã giữ ổn định giá thị trường.
wěn zhù menhěn kuàijiùnéngchéng gōngle
Giữ vững nào! Chúng ta sẽ sớm thành công thôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây