默默地
mò mò de
âm thầm, không tiếng động, thặng lặng

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:âm thầm, không tiếng động, thặng lặng
Ví dụ (3)
dewèiquán jiār énzuò fàn
Mẹ âm thầm nấu cơm cho cả nhà.
debāng zhùle duōyǒukùn nanderén
Anh ấy âm thầm giúp đỡ nhiều người có khó khăn.
tóng xué men dezàijiào shìkàn shū
Các bạn học lặng lẽ đọc sách trong phòng học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây