多项
duō xiàng
nhiều mục, nhiều điều khoản

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ / Tính từ
Nghĩa:nhiều mục, nhiều điều khoản
Ví dụ (3)
gōng huò leduō xiàngzhuān zhèng shū
Công ty đã giành được nhiều chứng nhận bằng sáng chế.
huì tǎo lùnleduō xiàngzhòng yào
Cuộc họp đã thảo luận nhiều chủ đề quan trọng.
zhè xiàngzhèng bāo hánduō xiàngyōu huìcuò shī
Chính sách này bao gồm nhiều biện pháp ưu đãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây