舰
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一艘(小)船
một chiếc thuyền (nhỏ)
一艘舰艇
một chiếc tàu chiến / chiến hạm
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tàu chiến
Ví dụ (5)
这支舰队正在海上巡逻。
Hạm đội này đang tuần tra trên biển.
航空母舰是现代海军的核心。
Tàu sân bay là cốt lõi của hải quân hiện đại.
港口停泊着几艘新式军舰。
Có vài chiếc tàu chiến kiểu mới đang neo đậu ở bến cảng.
舰长命令全员进入战斗准备状态。
Hạm trưởng ra lệnh cho toàn bộ nhân viên vào trạng thái chuẩn bị chiến đấu.
那艘巡洋舰配备了最先进的雷达系统。
Chiếc tuần dương hạm đó được trang bị hệ thống radar tiên tiến nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây