jiàn
Tàu chiến
Hán việt: hạm
ノノフ丶一丶丨フノフ
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

sōu

Dùng cho tàu thuyền, tàu thủy, tàu quân sự, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 艘 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一艘(小)船
một chiếc thuyền (nhỏ)
一艘舰艇
một chiếc tàu chiến / chiến hạm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tàu chiến
Ví dụ (5)
zhèzhījiànduìzhèng zàihǎishàngxún luó
Hạm đội này đang tuần tra trên biển.
háng kōngjiànshìxiàn dàihǎijūnde xīn
Tàu sân bay là cốt lõi của hải quân hiện đại.
gǎng kǒutíng zhesōuxīnshìjūnjiàn
Có vài chiếc tàu chiến kiểu mới đang neo đậu ở bến cảng.
jiànzhǎngmìng lìngquányuánjìnzhàn dòuzhǔn bèizhuàng tài
Hạm trưởng ra lệnh cho toàn bộ nhân viên vào trạng thái chuẩn bị chiến đấu.
sōuxúnyángjiànpèi bèilezuìxiān jìndeléi tǒng
Chiếc tuần dương hạm đó được trang bị hệ thống radar tiên tiến nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây