Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jiàn
HSK 3
Tàu chiến
Hán Việt:HẠM••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノノフ丶一丶丨フノフ
舟Chu+见Kiến

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

舰
jiàn
Tàu chiến
舟
Bộ Chuzhōu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)jiàn
Nhìn thấy, quan sát / âm đọc (bên phải)
Bộ Kiến (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Con tàu lớn (舟) từ xa đã nhìn thấy (见) sừng sững uy nghi trên mặt biển chính là chiến hạm, tàu chiến (舰).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tàu chiến
ENTiếng Anh:warship; naval vessel
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhī支jiànduì舰队zhèngzài正在hǎishàngxúnluó海上巡逻。
Hạm đội này đang tuần tra trên biển.
This fleet is patrolling at sea.
#2
hángkōngmǔjiàn航空母舰shì是xiàndài现代hǎijūn海军de的héxīn核心。
Tàu sân bay là cốt lõi của hải quân hiện đại.
Aircraft carriers are the core of modern navies.
#3
gǎngkǒu港口tíngbó停泊zhe着jǐ几sōu艘xīnshì新式jūnjiàn军舰。
Có vài chiếc tàu chiến kiểu mới đang neo đậu ở bến cảng.
Several new warships are moored in the harbor.
#4
jiàn舰cháng长mìnglìng命令quán全yuán员jìnrù进入zhàndòu战斗zhǔnbèi准备zhuàngtài状态。
Hạm trưởng ra lệnh cho toàn bộ nhân viên vào trạng thái chuẩn bị chiến đấu.
The captain ordered all personnel to go to battle stations.
#5
nà那sōu艘xún巡yáng洋jiàn舰pèibèi配备le了zuì最xiānjìn先进de的léidá雷达xìtǒng系统。
Chiếc tuần dương hạm đó được trang bị hệ thống radar tiên tiến nhất.
That cruiser is equipped with the most advanced radar system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây