táng
Đường (triều đại); họ Đường
Hán việt: đường
丶一ノフ一一丨丨フ一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường (triều đại); họ Đường
Ví dụ (5)
tángcháoshìzhōng guó shǐshàngdewěi cháo dài
Triều đại nhà Đường là một triều đại vĩ đại trong lịch sử Trung Quốc.
báishìtángdàizhù míngdeshīrén
Lý Bạch là một nhà thơ nổi tiếng thời nhà Đường.
tángxiān shēngníndehuì ān páizàixià liǎngdiǎn
Anh Đường, cuộc họp của anh được sắp xếp vào lúc hai giờ chiều.
yǒuhǎopéng yǒuxìngtáng
Tôi có một người bạn thân họ Đường.
menzhōu suàntángrénjiēchīwǎnfàn
Cuối tuần này chúng tôi dự định đến khu phố Tàu (Đường nhân nhai) để ăn tối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây