唐
丶一ノフ一一丨丨フ一
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường (triều đại); họ Đường
Ví dụ (5)
唐朝是中国历史上的一个伟大朝代。
Triều đại nhà Đường là một triều đại vĩ đại trong lịch sử Trung Quốc.
李白是唐代著名的诗人。
Lý Bạch là một nhà thơ nổi tiếng thời nhà Đường.
唐先生,您的会议安排在下午两点。
Anh Đường, cuộc họp của anh được sắp xếp vào lúc hai giờ chiều.
我有一个好朋友姓唐。
Tôi có một người bạn thân họ Đường.
我们周末打算去唐人街吃晚饭。
Cuối tuần này chúng tôi dự định đến khu phố Tàu (Đường nhân nhai) để ăn tối.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây