浓度
nóng dù
nồng độ của chất tan trong dung dịch/không khí

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nồng độ của chất tan trong dung dịch/không khí
Ví dụ (3)
jiǔ jīngdenóng shìbǎi fēn zhī shí
Nồng độ của cồn là 75%.
shì nèi kōng zhōngèr yǎng huà tànnóng shēng gāole
Nồng độ CO2 trong không khí trong phòng đã tăng lên.
jiǎn rén yuán liángleyán shuǐdenóng
Nhân viên kiểm tra đã đo nồng độ của nước muối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây