跨行
kuà háng
chuyển đổi sang ngành nghề khác

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:chuyển đổi sang ngành nghề khác
Ví dụ (6)
hòuxuǎn kuà hángzuòruǎn jiàn kāi
Anh ấy sau khi tốt nghiệp đã chọn chuyển ngành làm phát triển phần mềm.
kuà hángqiú zhí yàoxué xīndezhī shi
Xin việc làm chuyển ngành cần học thêm kiến thức mới.
duōnián qīngr éncháng shìkuà hángchuàng
Nhiều người trẻ thử sức chuyển ngành khởi nghiệp.
kuà hángzhuǎn zhàngkěn énghuìshōu shǎo shǒu fèi
Chuyển khoản liên ngân hàng (跨行) có thể thu chút ít phí thủ tục.
zài ATM shàngzuòkuà háng kuǎnfēi chángfāng biàn便
Rút tiền liên ngân hàng tại máy ATM rất thuận tiện.
2
Tính từ / Danh từ
Nghĩa:liên ngân hàng (như 跨行转账)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây