载
一丨一一フ丨一フノ丶
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (8)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'zài / zǎi')
Nghĩa:chở, vận chuyển, chứa đựng (đọc zài)
Ví dụ (5)
这辆卡车能载五十吨货。
Chiếc xe tải này có thể chở năm mươi tấn hàng.
公交车上满载着乘客。
Trên xe buýt chở đầy hành khách.
请问这架飞机能载多少人?
Xin hỏi chiếc máy bay này có thể chở bao nhiêu người?
这艘货船负责运载煤炭。
Chiếc tàu chở hàng này chịu trách nhiệm vận chuyển than.
车辆超载是非常危险的。
Xe cộ chở quá tải là rất nguy hiểm.
2
động từ / danh từ (đọc 'zài / zǎi')
Nghĩa:ghi chép, đăng tải; năm (đọc zǎi)
Ví dụ (3)
书中记载了这件事。
Trong sách ghi chép việc này.
报纸刊载了消息。
Báo đăng tin này.
三年五载以后,他回来了。
Sau vài năm, anh ấy quay lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây