thôi, ngừng; bãi miễn; trợ từ kết thúc
Hán việt: bãi
丨フ丨丨一一丨一フ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / trợ từ
Nghĩa:thôi, ngừng; bãi miễn; trợ từ kết thúc
Ví dụ (5)
juéxiū
Anh ấy quyết không dừng lại nếu chưa đạt được mục đích.
gōngr énmenjué dìng gōngláikàng gōng
Các công nhân quyết định đình công (ngừng làm việc) để phản đối mức lương thấp.
zhèxiǎo shuōtàijīng cǎileràngrénnéng
Cuốn tiểu thuyết này quá hấp dẫn, khiến người ta muốn ngừng mà không được.
shì qíngháiméijiě jué menjuéhuìshǒu
Sự việc vẫn chưa được giải quyết, chúng tôi tuyệt đối sẽ không dừng tay.
jìr án jiādōuzàn chéngzhèjiànshìzhǐ hǎozuò
Vì mọi người đều không tán thành, chuyện này đành phải bỏ qua (ngừng lại).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây