润滑
rùn huá
tra dầu bôi trơn, làm trơn trượt

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tra dầu bôi trơn, làm trơn trượt
Ví dụ (6)
gěi jiā zhùrùn huá yóujìn xíngrùn huá
Châm thêm dầu bôi trơn cho máy móc để tiến hành bôi trơn.
liáng hǎoderùn huánéngjiǎn shǎolíng jiàn sǔn
Bôi trơn tốt có thể giảm hao mòn linh kiện.
yòngyóu zhīrùn huámén zhóu
Dùng mỡ bôi trơn bản lề cửa.
kàn láifēi chángrùn huáróu ruǎn
Làn da trông có vẻ rất trơn mịn (润滑) mềm mại.
dìng jiǎn cháshè bèiderùn huá tǒng
Định kỳ kiểm tra hệ thống bôi trơn của thiết bị.
2
Tính từ / Danh từ
Nghĩa:trơn tru, sự bôi trơn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây