无菌
wú jūn
không chứa vi khuẩn, vô trùng (y tế, thực phẩm)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không chứa vi khuẩn, vô trùng (y tế, thực phẩm)
Ví dụ (3)
shǒu shù shì bǎo chí jūnzhuàng tài
Phòng phẫu thuật bắt buộc duy trì trạng thái vô trùng.
zhèkuǎnniú nǎicǎi yòngle jūnbāo zhuāng
Mẫu sữa tươi này áp dụng bao bì vô trùng.
shēngdài shàng jūnshǒu tàozuò shǒu shù
Bác sĩ đeo găng tay vô trùng để phẫu thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây