既有
jì yǒu
đã có sẵn, vừa sở hữu

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Tính từ
Nghĩa:đã có sẵn, vừa sở hữu
Ví dụ (3)
shèjì fāng'àn yǒushí yòng xìngyòuyǒuměi guānxìng
Phương án thiết kế vừa có tính thực tế, lại vừa có tính thẩm mỹ.
chōng fèn yòng yǒude yuánkāi zhǎngōng zuò
Tận dụng đầy đủ các nguồn lực sẵn có để triển khai công việc.
zhè dòngjiàn zhùbǎo liúle yǒude shǐ fēng mào
Tòa nhà này giữ lại diện mạo lịch sử vốn có.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây