攻略
gōng lüè
cẩm nang hướng dẫn (du lịch, game)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:cẩm nang hướng dẫn (du lịch, game)
Ví dụ (6)
chū yóuqián yàoduōkàngōnglüè
Trước khi xuất phát đi du lịch nên xem nhiều cẩm nang bí kíp.
zàilùn tánshàngfēn xiǎngleyóu tōng guāngōnglüè
Anh ấy trên diễn đàn đã chia sẻ bí kíp phá đảo game.
zhè fèn yóugōnglüèxiě defēi chángxiáng
Tờ cẩm nang du lịch này viết rất chi tiết.
wán jiāchéng gōnggōnglüèleyóu deguān
Người chơi đã thành công chinh phục ải trong game.
zhì dìng huàgōnglüèzhè genán
Lập kế hoạch chinh phục bài toán khó này.
2
Động từ
Nghĩa:mưu lược đánh chiếm, chinh phục

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây