chậm rãi, khoan thai; họ Từ
Hán việt: từ
ノノ丨ノ丶一一丨ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ riêng
Nghĩa:chậm rãi, khoan thai; họ Từ
Ví dụ (5)
xìngjiàomíng
Tôi họ Từ, tên là Từ Minh.
qīngfēngláishuǐxīng
Gió mát thổi đến chầm chậm, mặt nước không gợn sóng.
lǎorénzàigōng yuánérxíng
Cụ già bước đi chầm chậm trong công viên.
shuō huàzǒng shìme
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng ung dung điềm tĩnh (không vội không chậm).
guózàiwēifēngzhōngshēng
Quốc kỳ từ từ kéo lên trong gió nhẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây