āi
bụi, bụi bặm (thường dùng trong từ ghép văn học).
Hán việt: ai
一丨一フ丶ノ一一ノ丶
10
HSK 6 (Từ vựng văn học/Địa danh)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:bụi, bụi bặm (thường dùng trong từ ghép văn học).
Ví dụ (7)
chénāiluòdìng
Bụi trần lắng xuống (Thành ngữ: Mọi chuyện đã ngã ngũ/an bài).
fáng jiānlimǎnlechénāi
Trong phòng phủ đầy bụi bặm.
menyàosǎochú shǐdechénāi
Chúng ta phải quét sạch lớp bụi của lịch sử.
chénrǎn  (zhèdechén jiěwèiāi)
Một hạt bụi cũng không nhiễm (Rất sạch sẽ / Liêm khiết).
wēiruòchénāiyǒucún zàide
Cho dù nhỏ bé như hạt bụi, cũng có ý nghĩa tồn tại.
2
danh từ riêng / thành tố phiên âm
Nghĩa:Ai Cập trong 埃及, Ăng-stron/ångström (đơn vị đo độ dài vật lý).
Ví dụ (7)
yàoāi yóu
Tôi muốn đi du lịch Ai Cập.
āidejīnshìshì jiè
Kim tự tháp Ai Cập là kỳ quan thế giới.
āisàiébǐyàshìfēizhōudegeguó jiā
Ethiopia (Ai-tắc-ngh nga-bỉ-á) là một quốc gia ở Châu Phi.
zhèshìzhǒng wēixiǎodedān wèijiàozuòāi”。
Đây là một đơn vị cực kỳ nhỏ, gọi là 'Angstrom' (10^-10 mét).
shìyùnzàiāijìngnèi
Kênh đào Suez nằm trong lãnh thổ Ai Cập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây