qín
Triều đại Tần; họ Tần
Hán việt: tần
一一一ノ丶ノ一丨ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Triều đại Tần; họ Tần
Ví dụ (5)
qíncháoshìzhōng guó shǐshàng tǒng defēng jiànwángcháo
Triều đại nhà Tần là vương triều phong kiến thống nhất đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc.
qínshǐhuángbīngyǒngshìshì jièzhù míngdewén huà chǎn
Đội quân đất nung của Tần Thủy Hoàng là di sản văn hóa nổi tiếng thế giới.
yǒupéng yǒuxìngqín
Tôi có một người bạn họ Tần.
qínjìnzhīhǎozhǐdeshìliǎngjiāliányīn
"Tần Tấn chi hảo" chỉ việc hai gia đình kết thông gia.
qínxiān shengníndebāo guǒdàole
Ông Tần, bưu kiện của ông đến rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây