秦
一一一ノ丶ノ一丨ノ丶
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Triều đại Tần; họ Tần
Ví dụ (5)
秦朝是中国历史上第一个统一的封建王朝。
Triều đại nhà Tần là vương triều phong kiến thống nhất đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc.
秦始皇兵马俑是世界著名的文化遗产。
Đội quân đất nung của Tần Thủy Hoàng là di sản văn hóa nổi tiếng thế giới.
我有一个朋友姓秦。
Tôi có một người bạn họ Tần.
秦晋之好指的是两家联姻。
"Tần Tấn chi hảo" chỉ việc hai gia đình kết thông gia.
秦先生,您的包裹到了。
Ông Tần, bưu kiện của ông đến rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây