该项
gāi xiàng
hạng mục/chuyên mục đã nêu

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:hạng mục/chuyên mục đã nêu
Ví dụ (3)
gāi xiàng shùzàiguó shàngchǔ lǐng xiān wèi
Hạng mục kỹ thuật đó đứng vị trí dẫn đầu trên quốc tế.
tuán duìchéng gōngwán chénglegāi xiàngrèn wu
Đội ngũ đã hoàn thành thành công hạng mục nhiệm vụ đó.
guān gāi xiàngzhèng jiāzhǎn kāiletǎo lùn
Về hạng mục chính sách đó, mọi người đã triển khai thảo luận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây