Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shū
HSK 3
Khác biệt; đặc biệt
Hán Việt:THÙ••Loại từ:Tính từ
10 nét
一ノフ丶ノ一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
歹Đãi+朱Chu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

殊
shū
Khác biệt; đặc biệt
歹
Bộ Đãidǎi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
朱
Chuzhū
Đỏ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Chặt đứt (歹) thân cây gỗ lõi đỏ (朱) quý hiếm, tạo nên dấu ấn khác biệt và đặc biệt hoàn toàn (殊).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Khác biệt; đặc biệt
ENTiếng Anh:different; special; distinct; unique
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一gè个tèshū特殊de的qíngkuàng情况。
Đây là một trường hợp đặc biệt.
This is a special situation.
#2
suīrán虽然wǒmen我们de的fāngfǎ方法bùtóng不同,dàn但shū殊tú途tóng同guī归。
Mặc dù phương pháp của chúng ta khác nhau, nhưng đều đi đến cùng một đích.
Although our methods are different, we arrive at the same result.
#3
néng能huòdé获得zhè这gè个jiǎngxiàng奖项shì是jídà极大de的shū殊róng荣。
Có thể nhận được giải thưởng này là một vinh dự đặc biệt to lớn.
Receiving this award is a great honor.
#4
liǎng两duì队shílì实力xuánshū悬殊,bǐsài比赛háowú毫无xuánniàn悬念。
Thực lực hai đội chênh lệch quá lớn, trận đấu không có chút gay cấn nào.
There is a huge gap in strength between the two teams, so the match is hardly in doubt.
#5
wǒ我yǐwéi以为tā他huì会bāngmáng帮忙,shūbùzhī殊不知tā他zǎojiù早就líkāi离开le了。
Tôi tưởng anh ấy sẽ giúp, nào ngờ anh ấy đã rời đi từ sớm rồi.
I thought he would help, but little did I know he had already left.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây