shū
Khác biệt; đặc biệt
Hán việt: thù
一ノフ丶ノ一一丨ノ丶
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khác biệt; đặc biệt
Ví dụ (5)
zhèshì shūdeqíng kuàng
Đây là một trường hợp đặc biệt.
suīrán mendefāng tóngdànshūtóngguī
Mặc dù phương pháp của chúng ta khác nhau, nhưng đều đi đến cùng một đích.
nénghuò zhè gejiǎngxiàngshìdeshūróng
Có thể nhận được giải thưởng này là một vinh dự đặc biệt to lớn.
liǎngduìshí xuán shū sàiháo xuán niàn
Thực lực hai đội chênh lệch quá lớn, trận đấu không có chút gay cấn nào.
wéihuìbāng mángshūzhīzǎojiù kāile
Tôi tưởng anh ấy sẽ giúp, nào ngờ anh ấy đã rời đi từ sớm rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây