检察官
jiǎncháguān
Kiểm sát viên, công tố viên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kiểm sát viên, công tố viên
Ví dụ (3)
zàizhè dejīng fàn zuì àn jiànzhōngjiǎn chá guānxiàng tíng jiāolecháng bǎidecái zào jiǎzhèng
Trong vụ án tội phạm kinh tế phức tạp này, công tố viên đã đệ trình lên tòa án bằng chứng gian lận tài chính dài tới 500 trang.
gōng dejiǎn chá guānzài tíngshàng zhèng yándexuān le shūliè lebèi gàor éndezhǒng zhǒngzuì xíng
Công tố viên của phòng công tố đã dõng dạc đọc bản cáo trạng trước tòa, liệt kê đủ loại tội ác của bị cáo.
zhìchéng wéi míngyōu xiùdejiǎn chá guānshì xué niángōng xué zhuān zuì dedòng
Quyết tâm trở thành một kiểm sát viên xuất sắc là động lực lớn nhất của cô trong bốn năm theo học chuyên ngành luật ở trường đại học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây