tài
yên ổn; lớn, thái quá; Thái Lan trong từ ghép
Hán việt: thái
一一一ノ丶丨丶一ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ riêng
Nghĩa:yên ổn; lớn, thái quá; Thái Lan trong từ ghép
Ví dụ (5)
zhùyuàn guófán róngchāng shèngguótàimínān
Chúc tổ quốc phồn vinh thịnh vượng, quốc thái dân an (đất nước bình yên, nhân dân an cư lạc nghiệp).
shìwén xuéjièdetài dǒu
Ông ấy là bậc thái đẩu (nhân vật vĩ đại, xuất chúng) trong giới văn học.
dàozhuàng kuàngshízǒng shìtàiránchǔzhī
Khi gặp tình huống bất ngờ, anh ấy luôn đối mặt một cách bình thản.
guǎnwài jièzěn meluànyīr ánwěntàishān
Cho dù bên ngoài có hỗn loạn thế nào, anh ấy vẫn vững vàng như núi Thái Sơn.
zhǐ yàojiān chídào zǒnghuìyǒutàiláidetiān
Chỉ cần kiên trì đến cùng, chắc chắn sẽ có ngày bĩ cực thái lai (qua cơn khốn đốn đến ngày bình yên).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây