涉
丶丶一丨一丨一丨ノノ
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lội, dính líu
Ví dụ (5)
他们跋山涉水,终于到达了目的地。
Họ trèo đèo lội suối, cuối cùng cũng đến được đích.
孩子们在河边涉水玩耍。
Bọn trẻ lội nước chơi đùa bên bờ sông.
这个大项目涉及很多部门。
Dự án lớn này dính líu (liên quan) đến rất nhiều bộ phận.
请不要干涉我的私生活。
Xin đừng can thiệp (dính líu) vào đời sống riêng tư của tôi.
他因为涉嫌欺诈被警察逮捕了。
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì bị tình nghi dính líu đến lừa đảo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây