shè
lội, dính líu
Hán việt: thiệp
丶丶一丨一丨一丨ノノ
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lội, dính líu
Ví dụ (5)
menshānshèshuǐzhōng dào le
Họ trèo đèo lội suối, cuối cùng cũng đến được đích.
hái zimenzàibiānshèshuǐwánshuǎ
Bọn trẻ lội nước chơi đùa bên bờ sông.
zhè gexiàng shè hěnduō mén
Dự án lớn này dính líu (liên quan) đến rất nhiều bộ phận.
qǐngyàogān shèdeshēng huó
Xin đừng can thiệp (dính líu) vào đời sống riêng tư của tôi.
yīnwèishèxiánzhàbèijǐng chádài le
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì bị tình nghi dính líu đến lừa đảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây