郡
フ一一ノ丨フ一フ丨
9
个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quận; huyện
Ví dụ (5)
历史上,秦朝实行了郡县制。
Trong lịch sử, triều đại nhà Tần đã thực hiện chế độ quận huyện.
这个郡的风景非常优美。
Phong cảnh của hạt (quận) này rất đẹp.
他被任命为该郡的郡守。
Ông ấy được bổ nhiệm làm quan cai trị (quận thú) của quận đó.
英国分为许多个郡。
Vương quốc Anh được chia thành nhiều hạt (quận).
这里的每个郡都有自己的警察局。
Mỗi quận ở đây đều có sở cảnh sát riêng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây