Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jùn
HSK 3
Quận; huyện
Hán Việt:QUẬN••Loại từ:Danh từ
9 nét
フ一一ノ丨フ一フ丨
君Chữ Quân+阝Phụ / Ấp

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

郡
jùn
Quận; huyện
君
Chữ Quânjūn
Quân vương / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấpfù
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
Bộ Phụ / Ấp
Mẹo nhớ nhanh:

Vùng đất thành ấp (阝) nơi vị quân vương (君) cắt cử quan lại cai quản một phương được gọi là quận, huyện (郡).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Quận; huyện
ENTiếng Anh:prefecture; commandery; county
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lìshǐ历史shàng上,qíncháo秦朝shíxíng实行le了jùn郡xiàn县zhì制。
Trong lịch sử, triều đại nhà Tần đã thực hiện chế độ quận huyện.
Historically, the Qin dynasty implemented the commandery-county system.
#2
zhè这gè个jùn郡de的fēngjǐng风景fēicháng非常yōuměi优美。
Phong cảnh của hạt (quận) này rất đẹp.
The scenery in this commandery is बेहद beautiful.
#3
tā他bèi被rènmìng任命wéi为gāi该jùn郡de的jùn郡shǒu守。
Ông ấy được bổ nhiệm làm quan cai trị (quận thú) của quận đó.
He was appointed governor of the commandery.
#4
yīngguó英国fēnwéi分为xǔduō许多gè个jùn郡。
Vương quốc Anh được chia thành nhiều hạt (quận).
The United Kingdom is divided into many counties.
#5
zhèlǐ这里de的měi每gè个jùn郡dōu都yǒu有zìjǐ自己de的jǐngchájú警察局。
Mỗi quận ở đây đều có sở cảnh sát riêng.
Each county here has its own police station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây