Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
qīng
HSK 3
Đổ; nghiêng
Hán Việt:KHUYNH••Loại từ:Động từ
10 nét
ノ丨一丨一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+顷Chữ Khoảnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

倾
qīng
Đổ; nghiêng
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
顷
Chữ Khoảnhqǐng
khoảnh khắc / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con người (亻) chỉ cần lơ là trong một khoảnh khắc (顷) là cơ thể đã mất thăng bằng mà nghiêng đổ sang một bên (倾).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Đổ; nghiêng
ENTiếng Anh:incline; tilt; lean; pour out; collapse
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zuò座tǎ塔kàn看qǐlái起来yǒudiǎn有点qīngxié倾斜。
Ngôi tháp này trông có vẻ hơi nghiêng.
This tower looks a little tilted.
#2
wàimiàn外面xià下zhe着qīngpéndàyǔ倾盆大雨。
Bên ngoài trời đang mưa đổ như trút nước.
It is pouring outside.
#3
wǒ我qīngxiàng倾向yú于tóngyì同意nǐ你de的kànfǎ看法。
Tôi có khuynh hướng nghiêng về việc đồng ý với quan điểm của bạn.
I tend to agree with your view.
#4
tā他bǎ把suǒyǒu所有de的xīnxuè心血dōu都qīngzhù倾注zài在zhè这bù部zuòpǐn作品shàng上。
Anh ấy đã đổ tất cả tâm huyết vào tác phẩm này.
He poured all his heart and soul into this work.
#5
tā她zǒngshì总是nàixīn耐心qīngtīng倾听péngyou朋友de的fánnǎo烦恼。
Cô ấy luôn kiên nhẫn lắng nghe những phiền muộn của bạn bè.
She always patiently listens to her friends' troubles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây