qīng
Đổ; nghiêng
Hán việt: khuynh
ノ丨一フ一ノ丨フノ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đổ; nghiêng
Ví dụ (5)
zhèzuòkàn láiyǒudiǎnqīng xié
Ngôi tháp này trông có vẻ hơi nghiêng.
wàimiànxiàzheqīngpén
Bên ngoài trời đang mưa đổ như trút nước.
qīng xiàngtóng dekàn
Tôi có khuynh hướng nghiêng về việc đồng ý với quan điểm của bạn.
suǒ yǒudexīn xuèdōuqīngzhùzàizhèzuò pǐnshàng
Anh ấy đã đổ tất cả tâm huyết vào tác phẩm này.
zǒng shìnài xīnqīng tīngpéng yǒudefán nǎo
Cô ấy luôn kiên nhẫn lắng nghe những phiền muộn của bạn bè.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây