倾
ノ丨一フ一ノ丨フノ丶
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đổ; nghiêng
Ví dụ (5)
这座塔看起来有点倾斜。
Ngôi tháp này trông có vẻ hơi nghiêng.
外面下着倾盆大雨。
Bên ngoài trời đang mưa đổ như trút nước.
我倾向于同意你的看法。
Tôi có khuynh hướng nghiêng về việc đồng ý với quan điểm của bạn.
他把所有的心血都倾注在这部作品上。
Anh ấy đã đổ tất cả tâm huyết vào tác phẩm này.
她总是耐心倾听朋友的烦恼。
Cô ấy luôn kiên nhẫn lắng nghe những phiền muộn của bạn bè.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây