xiǎo
bình minh; biết, hiểu; làm cho biết
Hán việt: hiểu
丨フ一一一フノ一ノフ
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:bình minh; biết, hiểu; làm cho biết
Ví dụ (5)
dōngfānggānggāngxiǎo
Phương Đông vừa mới rạng sáng (bình minh).
jiādōuxiǎozhèjiànshì
Mọi người đều biết chuyện này.
sàijié guǒ jīngjiēxiǎole
Kết quả cuộc thi đã được công bố (làm cho biết).
chūnmiánjuéxiǎo
Giấc ngủ mùa xuân không hay biết trời đã rạng sáng.
tōngxiǎoduōguó yán
Anh ấy thông thạo (biết rõ) ngôn ngữ của nhiều quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây