牢度
láo dù
độ chắc chắn/độ bền màu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:độ chắc chắn/độ bền màu
Ví dụ (3)
jiǎn rǎn liàozài liàoshàngderǎn láo
Đo kiểm độ bền màu nhuộm của thuốc nhuộm trên vải.
zhè zhǒngxiàn线 yǒu gāodekàng láo
Loại chỉ này sở hữu độ bền chịu kéo cực kỳ cao.
zēng jiāchǎn pǐndezhěng jié láo
Tăng cường độ bền kết hợp tổng thể của sản phẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây