qiáo
cây cầu, cầu.
Hán việt: cao
一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
10
HSK4

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây cầu, cầu.
Ví dụ (8)
shàngyǒuzuòshíqiáo
Trên sông có một cây cầu đá.
menyàoguòqiáoduì miàn
Chúng ta phải qua cầu để sang phía đối diện.
zhèzuòqiáo jīngyǒuhěnjiǔde shǐle
Cây cầu này đã có lịch sử rất lâu đời rồi.
zhèshìliánjiēliǎngguóyǒu deqiáo liáng
Đây là nhịp cầu nối liền tình hữu nghị hai nước.
bàofēngqiáochōngduànle
Trận bão đã cuốn gãy cây cầu rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây