Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK4
qiáo
HSK4
cây cầu, cầu.
Hán Việt:KIỀU••Loại từ:danh từ
10 nét
一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
木Mộc+乔Giản thể từ 喬

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

桥
qiáo
Cầu
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
乔
Giản thể từ 喬qiáo
Hình cây cao vút (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những thân gỗ lớn (木) được bắc vươn cao vút (乔) qua hai bờ sông sâu để người xe qua lại chính là cây cầu (桥).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cây cầu, cầu.
ENTiếng Anh:Bridge.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hé河shàng上yǒu有yí一zuò座shí石qiáo桥。
Trên sông có một cây cầu đá.
There is a stone bridge over the river.
#2
wǒmen我们yào要guò过qiáo桥qù去duìmiàn对面。
Chúng ta phải qua cầu để sang phía đối diện.
We need to cross the bridge to get to the other side.
#3
zhè这zuò座qiáo桥yǐjīng已经yǒu有hěn很jiǔ久de的lìshǐ历史le了。
Cây cầu này đã có lịch sử rất lâu đời rồi.
This bridge has a long history.
#4
zhè这shì是liánjiē连接liǎng两guó国yǒuyì友谊de的qiáoliáng桥梁。
Đây là nhịp cầu nối liền tình hữu nghị hai nước.
This is a bridge connecting the friendship between the two countries.
#5
bàofēngyǔ暴风雨bǎ把qiáo桥chōng冲duàn断le了。
Trận bão đã cuốn gãy cây cầu rồi.
The storm washed the bridge away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây